Máy Thổi Khí Con Sò Veratti 1 Tầng Cánh
Máy Thổi Khí Con Sò Veratti 1 Tầng Cánh20 sản phẩm
Máy Thổi Khí Con Sò Veratti 2 Tầng Cánh11 sản phẩmMáy Thổi Khí Con Sò Veratti 1 Tầng Cánh
- Lưu Lượng: 210 m³/h Cột Áp: 25 KPa
Máy Thổi Khí
- Lưu Lượng: 1050 m³/h Cột Áp: 75 KPa
Máy Thổi Khí
- Lưu Lượng: 210 m³/h Cột Áp: 25 KPa
Máy Thổi Khí
- Lưu Lượng: 220 m³/h Cột Áp: 26 KPa
Máy Thổi Khí
- Lưu Lượng: 1050 m³/h Cột Áp: 95 KPa
Máy Thổi Khí
- Lưu Lượng: 220 m³/h Cột Áp: 26 KPa
Máy Thổi Khí
- Lưu Lượng: 29 m³/h Cột Áp: 11 KPa
Máy Thổi Khí
- Lưu Lượng: 325 m³/h Cột Áp: 36 KPa
Máy Thổi Khí
- Lưu Lượng: 325 m³/h Cột Áp: 36 KPa
Máy Thổi Khí
- Lưu Lượng: 48 m³/h Cột Áp: 12 KPa
Máy Thổi Khí
- Lưu Lượng: 390 m³/h Cột Áp: 37 KPa
Máy Thổi Khí
- Lưu Lượng: 60 m³/h Cột Áp: 16 KPa
Máy thổi khí con sò Veratti 1 tầng cánh
Veratti GB 1 tầng cánh gồm 20 model, từ GB-90 (90 W) đến GB-15000S (15 kW): lưu lượng tối đa 12–1.050 m³/h, áp suất tối đa 7–95 kPa. Model không có S dùng điện 1 pha 220V (đến 2,2 kW); có S dùng điện 3 pha 380V.
Đây là seri phù hợp khi cần nhiều khí ở áp vừa phải: sục khí ao tôm cá, bể điều hòa, bể sinh học nông, bể cá cảnh quan.
Gợi ý chọn theo nhu cầu
- Bể cá, bể nhỏ gia đình: GB-90, GB-200, GB-250.
- Ao nuôi nhỏ, bể XLNT nhà hàng: GB-370 đến GB-1100.
- Trạm XLNT tòa nhà: GB-1500S đến GB-4000S, lắp 2 máy luân phiên.
- Ao nuôi công nghiệp, trạm lớn: GB-5500S đến GB-15000S.
Bể sâu trên khoảng 3,5 m nên xem bản 2 tầng cánh.
Bảng model Veratti GB 1 tầng cánh
| Model | Công suất | Lưu lượng max | Áp max |
|---|---|---|---|
| GB-90 | 90 W | 12 m³/h | 7 kPa |
| GB-200 | 200 W | 29 m³/h | 11 kPa |
| GB-250 | 250 W | 48 m³/h | 12 kPa |
| GB-370 | 370 W | 60 m³/h | 16 kPa |
| GB-550 | 550 W | 110 m³/h | 20 kPa |
| GB-750 · 750S | 750 W | 145 m³/h | 22 kPa |
| GB-1100 · 1100S | 1,1 kW | 210 m³/h | 25 kPa |
| GB-1500 · 1500S | 1,5 kW | 220 m³/h | 26 kPa |
| GB-2200 · 2200S | 2,2 kW | 325 m³/h | 36 kPa |
| GB-3000S | 3 kW | 390 m³/h | 37 kPa |
| GB-4000S | 4 kW | 475 m³/h | 38 kPa |
| GB-5500S | 5,5 kW | 530 m³/h | 42 kPa |
| GB-7500S | 7,5 kW | 550 m³/h | 45 kPa |
| GB-9500S | 9,5 kW | 1.000 m³/h | 70 kPa |
| GB-11000S | 11 kW | 1.050 m³/h | 75 kPa |
| GB-15000S | 15 kW | 1.050 m³/h | 95 kPa |
Tư vấn chọn máy theo diện tích ao hoặc thể tích bể: Mr Minh – 08 2222 8624 (Zalo).